(2010-06-08 09:52:42)
Biểu đồ mới được cung cấp trong bài này sẽ thay thế cho biểu đồ cũ mà các nhà nghiên cứu cho là lỗi thời và chỉ hợp với những trẻ bú bình hoàn toàn.
Bảng chuẩn tăng trưởng của trẻ em trên toàn thế giới (áp dụng cho cả trẻ em Việt Nam)
|
Độ tuổi |
Giới tính |
Cân nặng |
Chiều cao |
|
Trẻ vừa sinh ra |
Bé trai |
3,3kg |
49,9cm |
|
Bé gái |
3,2kg |
49,1cm |
|
|
6 tháng tuổi |
Bé trai |
7,9kg |
67,6cm |
|
Bé gái |
7,3kg |
65,7cm |
|
|
1 tuổi |
Bé trai |
9,6kg |
75,7cm |
|
Bé gái |
8,9kg |
74cm |
|
|
18 tháng tuổi |
Bé trai |
10,9kg |
82,3cm |
|
Bé gái |
10,2kg |
80,7cm |
|
|
24 tháng tuổi |
Bé trai |
12,2kg |
87,8cm |
|
Bé gái |
11,5kg |
86,4cm |
|
|
36 tháng tuổi |
Bé trai |
14,3kg |
96,1cm |
|
Bé gái |
13,9kg |
95,1cm |
|
|
42 tháng tuổi |
Bé trai |
15,3kg |
99,9cm |
|
Bé gái |
15kg |
99cm |
|
|
48 tháng tuổi |
Bé trai |
16,3kg |
103,3cm |
|
Bé gái |
16,1kg |
102,7cm |
|
|
54 tháng tuổi |
Bé trai |
17,3kg |
106,3cm |
|
Bé gái |
17,2kg |
106,2cm |
|
|
60 tháng tuổi |
Bé trai |
18,3kg |
110 cm |
|
Bé gái |
18,2kg |
109,4cm |
Thông tin trên được Hội Nhi khoa Việt Nam công bố tại buổi họp báo về khuyến nghị về nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em VN và chuẩn tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới (WTO).
Theo vietbao.vn